Bài 58 Tiếng Đức Chủ Đề: Mặc cả khi mua đồ
08/08/22

Nge phát âm Tiếng Đức Chủ Đề: Mặc cả khi mua đồ
Tiếng Đức Chủ Đề: Mặc cả khi mua đồ | ||
| TIẾNG ĐỨC | TIẾNG VIỆT | TẢI SÁCH TIẾNG ĐỨC |
| Was kostet das? | Nó giá bao nhiêu? | Tải Sách Tiếng Đức |
| Das ist zu teuer | Nó đắt quá | Tải Sách Tiếng Đức |
| Haben Sie etwas preiswerteres? | Bạn có cái nào rẻ hơn không? | Tải Sách Tiếng Đức |
| Können Sie es bitte als Geschenk verpacken? | Bạn vui lòng gói lại thành quà tặng được không? | Tải Sách Tiếng Đức |
| Ich suche eine Halskette | Tôi đang tìm kiếm một sợi dây chuyền | Tải Sách Tiếng Đức |
| Gibt es Sonderangebote? | Có giảm giá không? | Tải Sách Tiếng Đức |
| Können Sie es für mich beiseite legen? | Bạn có thể giữ nó cho tôi không? | Tải Sách Tiếng Đức |
| Ich möchte das umtauschen | Tôi muốn đổi cái này | Tải Sách Tiếng Đức |
| Kann ich es umtauschen? | Tôi có thể trả lại nó không? | Tải Sách Tiếng Đức |
| Beschädigt | Bị lỗi | Tải Sách Tiếng Đức |
| Kaputt | Bị vỡ | Tải Sách Tiếng Đức |


Dịch